mambo
UK/ˈmæmbəʊ/
US/ˈmɑmboʊ/
giọng máy của trình duyệt
mambo nghĩa là điệu nhảy giống rumba.
Nghĩa của mambo
Danh từ
- Điệu nhảy giống rumba.
Dạng từ của mambo
| Số nhiều | mambos |
| Ngôi thứ ba số ít | mambos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mamboing |
| Quá khứ phân từ | mamboed |
| Quá khứ | mamboed |
Câu hỏi thường gặp
mambo nghĩa là gì?
mambo (danh từ) nghĩa là điệu nhảy giống rumba.
mambo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mambo: giọng Anh (UK) /ˈmæmbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑmboʊ/.