TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mambo

UK/ˈmæmbəʊ/ US/ˈmɑmboʊ/ giọng máy của trình duyệt

mambo nghĩa là điệu nhảy giống rumba.

Nghĩa của mambo

Danh từ

  1. Điệu nhảy giống rumba.

Dạng từ của mambo

Số nhiềumambos
Ngôi thứ ba số ítmambos
Hiện tại phân từ (-ing)mamboing
Quá khứ phân từmamboed
Quá khứmamboed

Câu hỏi thường gặp

mambo nghĩa là gì?

mambo (danh từ) nghĩa là điệu nhảy giống rumba.

mambo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mambo: giọng Anh (UK) /ˈmæmbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑmboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.