mamma
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæmə/
US/ˈmæmə/
giọng máy của trình duyệt
mamma nghĩa là uây khyếm mẹ.
Nghĩa của mamma
Danh từ
- Uây khyếm mẹ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.
- Giải phẫu Vú.
Dạng từ của mamma
| Số nhiều | mammae |
Họ từ của mamma
Câu hỏi thường gặp
mamma nghĩa là gì?
mamma (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ.
mamma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mamma: giọng Anh (UK) /ˈmæmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmæmə/.