TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammae

giọng máy của trình duyệt

mammae nghĩa là uây khyếm mẹ.

Nghĩa của mammae

Danh từ

  1. Uây khyếm mẹ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.
  3. Giải phẫu Vú.

Câu hỏi thường gặp

mammae nghĩa là gì?

mammae (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.