TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammonist

giọng máy của trình duyệt

mammonist nghĩa là sùng bái đồng tiền, ham của cải, người ham của cải, người ham làm giàu.

Nghĩa của mammonist

Tính từ

  1. Sùng bái đồng tiền; ham của cải.

Danh từ

  1. Người ham của cải; người ham làm giàu.

Dạng từ của mammonist

Số nhiềuMammonists

Câu hỏi thường gặp

mammonist nghĩa là gì?

mammonist (tính từ, danh từ) nghĩa là sùng bái đồng tiền, ham của cải, người ham của cải, người ham làm giàu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.