mammonism
US/ˈmæ.mə.ˌnɪ.zᵊm/
giọng máy của trình duyệt
mammonism nghĩa là Sự mải mê làm giàu.
Nghĩa của mammonism
Danh từ
- Sự mải mê làm giàu.
- Sự tôn thờ đồng tiền.
Dạng từ của mammonism
| Số nhiều | mammonisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammonism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mammonism nghĩa là gì?
mammonism (danh từ) nghĩa là Sự mải mê làm giàu.
mammonism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammonism: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.mə.ˌnɪ.zᵊm/.