mammoth
UK/ˈmæməθ/
US/ˈmæməθ/
giọng máy của trình duyệt
mammoth nghĩa là voi cổ, to lớn, khổng lồ, voi ma mút.
Nghĩa của mammoth
Danh từ
- Voi cổ, voi mamut.
Tính từ
- To lớn, khổng lồ.
Dạng từ của mammoth
| Số nhiều | mammoths |
| So sánh hơn | more mammoth |
| So sánh nhất | most mammoth |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammoth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mammoth nghĩa là gì?
mammoth (danh từ, tính từ) nghĩa là voi cổ, to lớn, khổng lồ, voi ma mút.
mammoth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mammoth: giọng Anh (UK) /ˈmæməθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæməθ/.