TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammoth

UK/ˈmæməθ/ US/ˈmæməθ/ giọng máy của trình duyệt

mammoth nghĩa là voi cổ, to lớn, khổng lồ, voi ma mút.

Nghĩa của mammoth

Danh từ

  1. Voi cổ, voi mamut.

Tính từ

  1. To lớn, khổng lồ.

Dạng từ của mammoth

Số nhiềumammoths
So sánh hơnmore mammoth
So sánh nhấtmost mammoth

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mammoth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mammoth nghĩa là gì?

mammoth (danh từ, tính từ) nghĩa là voi cổ, to lớn, khổng lồ, voi ma mút.

mammoth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammoth: giọng Anh (UK) /ˈmæməθ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæməθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.