TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mammy

US/ˈmæ.mi/ giọng máy của trình duyệt

mammy nghĩa là uây khyếm mẹ.

Nghĩa của mammy

Danh từ

  1. Uây khyếm mẹ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vú em người da đen.

Dạng từ của mammy

Số nhiềumammies

Câu hỏi thường gặp

mammy nghĩa là gì?

mammy (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ.

mammy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mammy: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.