TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

man cave

giọng máy của trình duyệt

man cave nghĩa là Không gian riêng của đàn ông (khu vực trong nhà dành cho các hoạt động chẳng hạn như uống bia, chơi game và xem TV).

Nghĩa của man cave

Danh từ

  1. informal, jocular Không gian riêng của đàn ông (khu vực trong nhà dành cho các hoạt động chẳng hạn như uống bia, chơi game và xem TV).

Dạng từ của man cave

Số nhiềuman caves

Câu hỏi thường gặp

man cave nghĩa là gì?

man cave (danh từ) nghĩa là Không gian riêng của đàn ông (khu vực trong nhà dành cho các hoạt động chẳng hạn như uống bia, chơi game và xem TV).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.