TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-mancy

UK/mænsi/ US/mænsi/ giọng máy của trình duyệt

-mancy nghĩa là sự đoán trước.

Nghĩa của -mancy

Hậu tố

  1. Sự đoán trước.

Họ từ của -mancy

Câu hỏi thường gặp

-mancy nghĩa là gì?

-mancy (hậu tố) nghĩa là sự đoán trước.

-mancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -mancy: giọng Anh (UK) /mænsi/, giọng Mỹ (US) /mænsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.