TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandala

UK/ˈmʌn.də.lə/ US/ˈmʌn.də.lə/ giọng máy của trình duyệt

mandala nghĩa là Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.

Nghĩa của mandala

Danh từ

  1. Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.

Dạng từ của mandala

Số nhiềumandalas

Câu hỏi thường gặp

mandala nghĩa là gì?

mandala (danh từ) nghĩa là Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.

mandala phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandala: giọng Anh (UK) /ˈmʌn.də.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌn.də.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.