TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandamus

UK/mænˈdeɪməs/ giọng máy của trình duyệt

mandamus nghĩa là Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.

Nghĩa của mandamus

Danh từ

  1. Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.

Dạng từ của mandamus

Số nhiềumandamuses
Ngôi thứ ba số ítmandamuses
Hiện tại phân từ (-ing)mandamusing
Quá khứ phân từmandamused
Quá khứmandamused

Câu hỏi thường gặp

mandamus nghĩa là gì?

mandamus (danh từ) nghĩa là Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.

mandamus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandamus: giọng Anh (UK) /mænˈdeɪməs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.