mandamus
UK/mænˈdeɪməs/
giọng máy của trình duyệt
mandamus nghĩa là Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.
Nghĩa của mandamus
Danh từ
- Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.
Dạng từ của mandamus
| Số nhiều | mandamuses |
| Ngôi thứ ba số ít | mandamuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mandamusing |
| Quá khứ phân từ | mandamused |
| Quá khứ | mandamused |
Câu hỏi thường gặp
mandamus nghĩa là gì?
mandamus (danh từ) nghĩa là Chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới.
mandamus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandamus: giọng Anh (UK) /mænˈdeɪməs/.