TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandarinate

US/ˈmæn.də.rə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

mandarinate nghĩa là chính thể quan liêu, chính trị quan liêu, quan chức, địa vị quan chức.

Nghĩa của mandarinate

Danh từ

  1. Chính thể quan liêu; chính trị quan liêu.
  2. Quan chức, địa vị quan chức.

Dạng từ của mandarinate

Số nhiềumandarinates

Câu hỏi thường gặp

mandarinate nghĩa là gì?

mandarinate (danh từ) nghĩa là chính thể quan liêu, chính trị quan liêu, quan chức, địa vị quan chức.

mandarinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandarinate: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.də.rə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.