mandatary
UK/mænˈdeɪtəɹi/
US/mænˈdeɪtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
mandatary nghĩa là người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác, nước uỷ trị.
Nghĩa của mandatary
Danh từ
- Người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác.
- Nước uỷ trị.
Dạng từ của mandatary
| Số nhiều | mandataries |
Câu hỏi thường gặp
mandatary nghĩa là gì?
mandatary (danh từ) nghĩa là người được uỷ nhiệm, người được uỷ thác, nước uỷ trị.
mandatary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandatary: giọng Anh (UK) /mænˈdeɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /mænˈdeɪtəɹi/.