TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandarine

giọng máy của trình duyệt

mandarine nghĩa là quan lại, thủ lĩnh lạc hậu.

Nghĩa của mandarine

Danh từ

  1. Quan lại.
  2. Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).
  3. Búp bê mặc quần áo Trung Quốc biết gật.
  4. Tiếng Trung Quốc phổ thông.
  5. Quả quít.
  6. Rượu quít.
  7. Màu vỏ quít.

Câu hỏi thường gặp

mandarine nghĩa là gì?

mandarine (danh từ) nghĩa là quan lại, thủ lĩnh lạc hậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.