mandarine
giọng máy của trình duyệt
mandarine nghĩa là quan lại, thủ lĩnh lạc hậu.
Nghĩa của mandarine
Danh từ
- Quan lại.
- Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).
- Búp bê mặc quần áo Trung Quốc biết gật.
- Tiếng Trung Quốc phổ thông.
- Quả quít.
- Rượu quít.
- Màu vỏ quít.
Câu hỏi thường gặp
mandarine nghĩa là gì?
mandarine (danh từ) nghĩa là quan lại, thủ lĩnh lạc hậu.