TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandator

US/ˈmæn.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

mandator nghĩa là người ra lệnh, người uỷ nhiệm, người uỷ thác.

Nghĩa của mandator

Danh từ

  1. Người ra lệnh.
  2. Người uỷ nhiệm, người uỷ thác.

Dạng từ của mandator

Số nhiềumandators

Câu hỏi thường gặp

mandator nghĩa là gì?

mandator (danh từ) nghĩa là người ra lệnh, người uỷ nhiệm, người uỷ thác.

mandator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandator: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌdeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.