mandatory
UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/
US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
mandatory nghĩa là lệnh, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.
Nghĩa của mandatory
Tính từ
- Thuộc Lệnh.
- Thuộc Sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác.
- Buộc, bắt buộc
Dạng từ của mandatory
| So sánh hơn | more mandatory |
| So sánh nhất | most mandatory |
| Số nhiều | mandatories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandatory
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mandatory
Câu ví dụ với mandatory
- English is a mandatory subject. Tiếng Anh là môn bắt buộc.
- Is that mandatory? Điều đó có bắt buộc không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mandatory nghĩa là gì?
mandatory (tính từ) nghĩa là lệnh, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.
mandatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandatory: giọng Anh (UK) /ˈmæn.də.t(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/.