TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandatory

UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/ US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

mandatory nghĩa là lệnh, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.

Nghĩa của mandatory

Tính từ

  1. Thuộc Lệnh.
  2. Thuộc Sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác.
  3. Buộc, bắt buộc

Dạng từ của mandatory

So sánh hơnmore mandatory
So sánh nhấtmost mandatory
Số nhiềumandatories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandatory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mandatory

Câu ví dụ với mandatory

  • English is a mandatory subject. Tiếng Anh là môn bắt buộc.
  • Is that mandatory? Điều đó có bắt buộc không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mandatory nghĩa là gì?

mandatory (tính từ) nghĩa là lệnh, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.

mandatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandatory: giọng Anh (UK) /ˈmæn.də.t(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.