TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandean

giọng máy của trình duyệt

mandean nghĩa là tiếng manđê, tín đồ phái manđê.

Nghĩa của mandean

Danh từ

  1. Tiếng Manđê.
  2. Tín đồ phái Manđê (giáo phái ở írăc).

Câu hỏi thường gặp

mandean nghĩa là gì?

mandean (danh từ) nghĩa là tiếng manđê, tín đồ phái manđê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.