mandril Nghe giọng máy của trình duyệt mandril nghĩa là trục tâm, lõi, ruột. Nghĩa của mandril Danh từ Kỹ thuật Trục tâm. Lõi, ruột. Ngành mỏ Cuốc chim. Câu hỏi thường gặp mandril nghĩa là gì?mandril (danh từ) nghĩa là trục tâm, lõi, ruột.