TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandril

giọng máy của trình duyệt

mandril nghĩa là trục tâm, lõi, ruột.

Nghĩa của mandril

Danh từ

  1. Kỹ thuật Trục tâm.
  2. Lõi, ruột.
  3. Ngành mỏ Cuốc chim.

Câu hỏi thường gặp

mandril nghĩa là gì?

mandril (danh từ) nghĩa là trục tâm, lõi, ruột.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.