TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mandrel

UK/ˈmæn.dɹəl/ US/ˈmæn.dɹəl/ giọng máy của trình duyệt

mandrel nghĩa là trục tâm, lõi, ruột.

Nghĩa của mandrel

Danh từ

  1. Kỹ thuật Trục tâm.
  2. Lõi, ruột.
  3. Ngành mỏ Cuốc chim.

Dạng từ của mandrel

Số nhiềumandrels
Ngôi thứ ba số ítmandrels
Hiện tại phân từ (-ing)mandreling
Quá khứ phân từmandreled
Quá khứmandreled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandrel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mandrel nghĩa là gì?

mandrel (danh từ) nghĩa là trục tâm, lõi, ruột.

mandrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mandrel: giọng Anh (UK) /ˈmæn.dɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.dɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.