TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manga

UK/ˈmæŋɡə/ US/ˈmɑŋɡə/ giọng máy của trình duyệt

manga nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản, manga.

Nghĩa của manga

Danh từ

  1. Manga, mạn họa, truyện tranh Nhật Bản, truyện tranh Nhật.
  2. Manga, mạn họa, truyện tranh Nhật Bản, truyện tranh Nhật.

Dạng từ của manga

Số nhiềumanga

Họ từ của manga

Câu hỏi thường gặp

manga nghĩa là gì?

manga (danh từ) nghĩa là mạn họa, truyện tranh nhật bản, manga.

manga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manga: giọng Anh (UK) /ˈmæŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑŋɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.