TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mangal

UK/ˈmæŋɡəl/ US/ˈmæŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

mangal nghĩa là rừng đước, rừng ngập mặn.

Nghĩa của mangal

Danh từ

  1. Rừng đước, rừng ngập mặn.

Dạng từ của mangal

Số nhiềumangals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mangal nghĩa là gì?

mangal (danh từ) nghĩa là rừng đước, rừng ngập mặn.

mangal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mangal: giọng Anh (UK) /ˈmæŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.