TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manhattan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mænˈhætn̩/ US/mænˈhætn̩/ giọng máy của trình duyệt

Manhattan nghĩa là mã nhật tân, manhattan.

Nghĩa của Manhattan

Danh từ riêng

  1. Manhattan, Mã Nhật Tân.

Câu hỏi thường gặp

Manhattan nghĩa là gì?

Manhattan (danh từ riêng) nghĩa là mã nhật tân, manhattan.

Manhattan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Manhattan: giọng Anh (UK) /mænˈhætn̩/, giọng Mỹ (US) /mænˈhætn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.