TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manhandle

UK/ˈmænˌhæn.dəl/ US/ˈmænˌhæn.dəl/ giọng máy của trình duyệt

manhandle nghĩa là cư xử thô bạo, khiêng, vác.

Nghĩa của manhandle

Ngoại động từ

  1. Cư xử thô bạo.
  2. Khiêng, vác.

Dạng từ của manhandle

Ngôi thứ ba số ítmanhandles
Hiện tại phân từ (-ing)manhandling
Quá khứ phân từmanhandled
Quá khứmanhandled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manhandle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

manhandle nghĩa là gì?

manhandle (ngoại động từ) nghĩa là cư xử thô bạo, khiêng, vác.

manhandle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manhandle: giọng Anh (UK) /ˈmænˌhæn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmænˌhæn.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.