manhandle
UK/ˈmænˌhæn.dəl/
US/ˈmænˌhæn.dəl/
giọng máy của trình duyệt
manhandle nghĩa là cư xử thô bạo, khiêng, vác.
Nghĩa của manhandle
Ngoại động từ
- Cư xử thô bạo.
- Khiêng, vác.
Dạng từ của manhandle
| Ngôi thứ ba số ít | manhandles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manhandling |
| Quá khứ phân từ | manhandled |
| Quá khứ | manhandled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manhandle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
manhandle nghĩa là gì?
manhandle (ngoại động từ) nghĩa là cư xử thô bạo, khiêng, vác.
manhandle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manhandle: giọng Anh (UK) /ˈmænˌhæn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmænˌhæn.dəl/.