TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manhole

UK/ˈmænhəʊl/ giọng máy của trình duyệt

manhole nghĩa là miệng cống, lỗ cống.

Nghĩa của manhole

Danh từ

  1. Miệng cống; lỗ cống.

Dạng từ của manhole

Số nhiềumanholes

Câu hỏi thường gặp

manhole nghĩa là gì?

manhole (danh từ) nghĩa là miệng cống, lỗ cống.

manhole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manhole: giọng Anh (UK) /ˈmænhəʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.