TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manhood

UK/ˈmænhʊd/ US/ˈmænhʊd/ giọng máy của trình duyệt

manhood nghĩa là nhân cách, nhân tính, tuổi trưởng thành.

Nghĩa của manhood

Danh từ

  1. Nhân cách, nhân tính.
  2. Tuổi trưởng thành.
    • to reach (arrive at) manhoodđến tuổi trưởng thành
    • manhood suffragequyền bầu cử cho tất cả những người đàn ông đến tuổi trưởng thành
  3. Dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị.
  4. Đàn ông (nói chung).
    • the whole manhood of the countrytoàn thể những người đàn ông của đất nước

Dạng từ của manhood

Số nhiềumanhoods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manhood

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của manhood

Câu hỏi thường gặp

manhood nghĩa là gì?

manhood (danh từ) nghĩa là nhân cách, nhân tính, tuổi trưởng thành.

manhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manhood: giọng Anh (UK) /ˈmænhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈmænhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.