maniacal
UK/məˈnaɪək(ə)l/
US/məˈnaɪək(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
maniacal nghĩa là điên, cuồng.
Nghĩa của maniacal
Tính từ
- Điên, cuồng.
Dạng từ của maniacal
| So sánh hơn | more maniacal |
| So sánh nhất | most maniacal |
Câu hỏi thường gặp
maniacal nghĩa là gì?
maniacal (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.
maniacal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maniacal: giọng Anh (UK) /məˈnaɪək(ə)l/, giọng Mỹ (US) /məˈnaɪək(ə)l/.