TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maniac

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪ.niˌæk/ US/ˈmeɪ.niˌæk/ giọng máy của trình duyệt

maniac nghĩa là điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên.

Nghĩa của maniac

Tính từ

  1. Điên cuồng.
  2. Gàn, kỳ quặc.

Danh từ

  1. Người điên.

Dạng từ của maniac

Số nhiềumaniacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maniac

Đồng nghĩa

Họ từ của maniac

Câu ví dụ với maniac

  • You're driving like a maniac! Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

maniac nghĩa là gì?

maniac (tính từ, danh từ) nghĩa là điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên.

maniac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maniac: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.niˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.niˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.