maniac
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪ.niˌæk/
US/ˈmeɪ.niˌæk/
giọng máy của trình duyệt
maniac nghĩa là điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên.
Nghĩa của maniac
Tính từ
- Điên cuồng.
- Gàn, kỳ quặc.
Danh từ
- Người điên.
Dạng từ của maniac
| Số nhiều | maniacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maniac
Đồng nghĩa
Họ từ của maniac
Câu ví dụ với maniac
- You're driving like a maniac! Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
maniac nghĩa là gì?
maniac (tính từ, danh từ) nghĩa là điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên.
maniac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maniac: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.niˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.niˌæk/.