TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manic

US/ˈmeə̯nɪk/ giọng máy của trình duyệt

manic nghĩa là vui buồn thất thường.

Nghĩa của manic

Tính từ

  1. Vui buồn thất thường.

Dạng từ của manic

So sánh hơnmore manic
So sánh nhấtmost manic
Số nhiềumanics

Họ từ của manic

Câu hỏi thường gặp

manic nghĩa là gì?

manic (tính từ) nghĩa là vui buồn thất thường.

manic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manic: giọng Mỹ (US) /ˈmeə̯nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.