TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manic-depressive

US/ˌmæ.nɪk.dɪ.ˈprɛ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

manic-depressive nghĩa là rối loạn thần kinh.

Nghĩa của manic-depressive

Tính từ

  1. Y học Rối loạn thần kinh; mắc chứng hưng trầm cảm.

Dạng từ của manic-depressive

So sánh hơnmore manic-depressive
So sánh nhấtmost manic-depressive
Số nhiềumanic-depressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manic-depressive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

manic-depressive nghĩa là gì?

manic-depressive (tính từ) nghĩa là rối loạn thần kinh.

manic-depressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manic-depressive: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.nɪk.dɪ.ˈprɛ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.