manifesto
UK/ˌmæn.ɪˈfɛs.təʊ/
US/ˌmæn.əˈfɛs.toʊ/
giọng máy của trình duyệt
manifesto nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên ngôn.
Nghĩa của manifesto
Danh từ
- Bản tuyên ngôn.
- to issue a manifestora một bản tuyên ngôn
Dạng từ của manifesto
| Số nhiều | manifestos |
| Ngôi thứ ba số ít | manifestos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | manifestoing |
| Quá khứ phân từ | manifestoed |
| Quá khứ | manifestoed |
Câu hỏi thường gặp
manifesto nghĩa là gì?
manifesto (danh từ) nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên ngôn.
manifesto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manifesto: giọng Anh (UK) /ˌmæn.ɪˈfɛs.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌmæn.əˈfɛs.toʊ/.