TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manifesto

UK/ˌmæn.ɪˈfɛs.təʊ/ US/ˌmæn.əˈfɛs.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

manifesto nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên ngôn.

Nghĩa của manifesto

Danh từ

  1. Bản tuyên ngôn.
    • to issue a manifestora một bản tuyên ngôn

Dạng từ của manifesto

Số nhiềumanifestos
Ngôi thứ ba số ítmanifestos
Hiện tại phân từ (-ing)manifestoing
Quá khứ phân từmanifestoed
Quá khứmanifestoed

Câu hỏi thường gặp

manifesto nghĩa là gì?

manifesto (danh từ) nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên ngôn.

manifesto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manifesto: giọng Anh (UK) /ˌmæn.ɪˈfɛs.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌmæn.əˈfɛs.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.