TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manilla

giọng máy của trình duyệt

manilla nghĩa là xì gà mani.

Nghĩa của manilla

Danh từ

  1. Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).
  2. Xì gà mani.

Dạng từ của manilla

Số nhiềumanillas

Câu hỏi thường gặp

manilla nghĩa là gì?

manilla (danh từ) nghĩa là xì gà mani.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.