maniple
UK/ˈmænɪp(ə)l/
US/ˈmænəpəl/
giọng máy của trình duyệt
maniple nghĩa là dải áo thầy dòng, trung đội.
Nghĩa của maniple
Danh từ
- Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ).
- Từ cổ,nghĩa cổ (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).
Dạng từ của maniple
| Số nhiều | maniples |
Họ từ của maniple
Câu hỏi thường gặp
maniple nghĩa là gì?
maniple (danh từ) nghĩa là dải áo thầy dòng, trung đội.
maniple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maniple: giọng Anh (UK) /ˈmænɪp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəpəl/.