TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maniple

UK/ˈmænɪp(ə)l/ US/ˈmænəpəl/ giọng máy của trình duyệt

maniple nghĩa là dải áo thầy dòng, trung đội.

Nghĩa của maniple

Danh từ

  1. Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (La-mã) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người).

Dạng từ của maniple

Số nhiềumaniples

Họ từ của maniple

Câu hỏi thường gặp

maniple nghĩa là gì?

maniple (danh từ) nghĩa là dải áo thầy dòng, trung đội.

maniple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maniple: giọng Anh (UK) /ˈmænɪp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.