TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manitou

UK/ˈmanɪtuː/ US/ˈmanɪtuː/ giọng máy của trình duyệt

manitou nghĩa là thần ác, thần thiện, vật thần, bùa.

Nghĩa của manitou

Danh từ

  1. Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ).
  2. Vật thần, bùa.

Dạng từ của manitou

Số nhiềumanitous

Câu hỏi thường gặp

manitou nghĩa là gì?

manitou (danh từ) nghĩa là thần ác, thần thiện, vật thần, bùa.

manitou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manitou: giọng Anh (UK) /ˈmanɪtuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmanɪtuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.