manitou
UK/ˈmanɪtuː/
US/ˈmanɪtuː/
giọng máy của trình duyệt
manitou nghĩa là thần ác, thần thiện, vật thần, bùa.
Nghĩa của manitou
Danh từ
- Thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ).
- Vật thần, bùa.
Dạng từ của manitou
| Số nhiều | manitous |
Câu hỏi thường gặp
manitou nghĩa là gì?
manitou (danh từ) nghĩa là thần ác, thần thiện, vật thần, bùa.
manitou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manitou: giọng Anh (UK) /ˈmanɪtuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmanɪtuː/.