TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmænli/ US/ˈmænli/ giọng máy của trình duyệt

manly nghĩa là hùng dũng, mạnh mẽ, có vẻ đàn ông.

Nghĩa của manly

Tính từ

  1. Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.
  2. Có vẻ đàn ông (đàn bà).
  3. Hợp với đàn ông (đồ dùng).

Dạng từ của manly

So sánh hơnmanlier
So sánh nhấtmanliest

Họ từ của manly

Câu hỏi thường gặp

manly nghĩa là gì?

manly (tính từ) nghĩa là hùng dũng, mạnh mẽ, có vẻ đàn ông.

manly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manly: giọng Anh (UK) /ˈmænli/, giọng Mỹ (US) /ˈmænli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.