manly
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmænli/
US/ˈmænli/
giọng máy của trình duyệt
manly nghĩa là hùng dũng, mạnh mẽ, có vẻ đàn ông.
Nghĩa của manly
Tính từ
- Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.
- Có vẻ đàn ông (đàn bà).
- Hợp với đàn ông (đồ dùng).
Dạng từ của manly
| So sánh hơn | manlier |
| So sánh nhất | manliest |
Họ từ của manly
Câu hỏi thường gặp
manly nghĩa là gì?
manly (tính từ) nghĩa là hùng dũng, mạnh mẽ, có vẻ đàn ông.
manly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manly: giọng Anh (UK) /ˈmænli/, giọng Mỹ (US) /ˈmænli/.