TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manna

UK/ˈmænə/ US/ˈmænə/ giọng máy của trình duyệt

manna nghĩa là lương thực trời cho, lộc thánh.

Nghĩa của manna

Danh từ

  1. Kinh thánh Lương thực trời cho.
  2. Nghĩa bóng Cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh.
  3. Dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng).

Dạng từ của manna

Số nhiềumannas

Họ từ của manna

Câu hỏi thường gặp

manna nghĩa là gì?

manna (danh từ) nghĩa là lương thực trời cho, lộc thánh.

manna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manna: giọng Anh (UK) /ˈmænə/, giọng Mỹ (US) /ˈmænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.