manliness
UK/ˈmænlɪnəs/
US/ˈmænlɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
manliness nghĩa là tính chất đàn ông, đức tính đàn ông, vẻ đàn ông.
Nghĩa của manliness
Danh từ
- Tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường.
- Vẻ đàn ông (đàn bà).
Dạng từ của manliness
| Số nhiều | manlinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manliness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
manliness nghĩa là gì?
manliness (danh từ) nghĩa là tính chất đàn ông, đức tính đàn ông, vẻ đàn ông.
manliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manliness: giọng Anh (UK) /ˈmænlɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmænlɪnəs/.