TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannequin

UK/ˈman.ɪ.kɪn/ giọng máy của trình duyệt

mannequin nghĩa là người kiểu, manocanh, ma-nơ-canh.

Nghĩa của mannequin

Danh từ

  1. Cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may).
  2. Người kiểu.
  3. Người giả.

Dạng từ của mannequin

Số nhiềumannequins

Câu hỏi thường gặp

mannequin nghĩa là gì?

mannequin (danh từ) nghĩa là người kiểu, manocanh, ma-nơ-canh.

mannequin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannequin: giọng Anh (UK) /ˈman.ɪ.kɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.