manner
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmænə/
US/ˈmænɚ/
giọng máy của trình duyệt
manner nghĩa là cách, lối.
Nghĩa của manner
Danh từ
- Cách, lối, kiểu.
- Cách, lối, thói, kiểu.
- in (after) this mannertheo cách này
- in a manner of speaking(từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho là
- Dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ.
- there is no trace of awkwardness in one's mannerkhông có một chút gì là vụng về trong thái độ của mình
- Số nhiều Cách xử sự, cách cư xử.
- bad mannerscách xử sự xấu, cách cư xử không lịch sự
- to have no mannersthô lỗ, không lịch sự chút nào
- Số nhiều Phong tục, tập quán.
- according to the manners of the timetheo phong tục của thời bây giờ
- Lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...).
- a picture in the manner of Raphaelmột bức tranh theo lối Ra-pha-en
- Loại, hạng.
- all manner of peopletất cả các hạng người
Dạng từ của manner
| Số nhiều | manners |
| Ngôi thứ ba số ít | manners |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mannering |
| Quá khứ phân từ | mannered |
| Quá khứ | mannered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manner
Đồng nghĩa
Họ từ của manner
Cụm từ, thành ngữ với manner
- in a manner — Theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó.
- to the manner born — Bẩm sinh đã quen (với cái gì, làm gì...).
- manner of articulation — Phương thức cấu âm.
Câu ví dụ với manner
- Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
manner nghĩa là gì?
manner (danh từ) nghĩa là cách, lối.
manner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manner: giọng Anh (UK) /ˈmænə/, giọng Mỹ (US) /ˈmænɚ/.