TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannered

US/ˈmæ.nɜːd/ giọng máy của trình duyệt

mannered nghĩa là kiểu cách, cầu kỳ.

Nghĩa của mannered

Tính từ

  1. Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong).

Dạng từ của mannered

So sánh hơnmore mannered
So sánh nhấtmost mannered

Câu hỏi thường gặp

mannered nghĩa là gì?

mannered (tính từ) nghĩa là kiểu cách, cầu kỳ.

mannered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannered: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.