TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannerism

UK/ˈmænəˌɹɪzəm/ US/ˈmænəˌɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

mannerism nghĩa là thói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng, phong cách riêng.

Nghĩa của mannerism

Danh từ

  1. Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.
  2. Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.

Dạng từ của mannerism

Số nhiềumannerisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannerism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mannerism nghĩa là gì?

mannerism (danh từ) nghĩa là thói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng, phong cách riêng.

mannerism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannerism: giọng Anh (UK) /ˈmænəˌɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəˌɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.