mannerism
UK/ˈmænəˌɹɪzəm/
US/ˈmænəˌɹɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
mannerism nghĩa là thói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng, phong cách riêng.
Nghĩa của mannerism
Danh từ
- Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.
- Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.
Dạng từ của mannerism
| Số nhiều | mannerisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannerism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mannerism nghĩa là gì?
mannerism (danh từ) nghĩa là thói cầu kỳ, thói kiểu cách, thói riêng, phong cách riêng.
mannerism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mannerism: giọng Anh (UK) /ˈmænəˌɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəˌɹɪzəm/.