quirk
UK/kwɜːk/
US/kwɝk/
giọng máy của trình duyệt
quirk nghĩa là lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác.
Nghĩa của quirk
Danh từ
- Lời giễu cợt, lời châm biếm.
- Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.
- Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.
- Kiến trúc Đường xoi.
Dạng từ của quirk
| Số nhiều | quirks |
| Ngôi thứ ba số ít | quirks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quirking |
| Quá khứ phân từ | quirked |
| Quá khứ | quirked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quirk
Đồng nghĩa
Họ từ của quirk
Câu hỏi thường gặp
quirk nghĩa là gì?
quirk (danh từ) nghĩa là lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác.
quirk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quirk: giọng Anh (UK) /kwɜːk/, giọng Mỹ (US) /kwɝk/.