TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quirk

UK/kwɜːk/ US/kwɝk/ giọng máy của trình duyệt

quirk nghĩa là lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác.

Nghĩa của quirk

Danh từ

  1. Lời giễu cợt, lời châm biếm.
  2. Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.
  3. Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.
  4. Kiến trúc Đường xoi.

Dạng từ của quirk

Số nhiềuquirks
Ngôi thứ ba số ítquirks
Hiện tại phân từ (-ing)quirking
Quá khứ phân từquirked
Quá khứquirked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quirk

Đồng nghĩa

Họ từ của quirk

Câu hỏi thường gặp

quirk nghĩa là gì?

quirk (danh từ) nghĩa là lời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác, mưu thoái thác.

quirk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quirk: giọng Anh (UK) /kwɜːk/, giọng Mỹ (US) /kwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.