TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manoeuvre

UK/məˈnuːvə/ giọng người thật US/məˈnuːvɚ/ giọng người thật

manoeuvre nghĩa là sự vận động, sự thao diễn, sự diễn tập, thao tác.

Nghĩa của manoeuvre

Danh từ

  1. quân sự, hàng hải Sự vận động.
  2. số nhiều, quân sự Sự thao diễn, sự diễn tập.
  3. bóng Thủ đoạn.

Động từ

  1. kỹ thuật Thao tác, thủ pháp.
  2. quân sự Thao diễn, diễn tập.
  3. Vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch.
  4. bóng Dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì).

Dạng từ của manoeuvre

Số nhiềumanoeuvres
Ngôi thứ ba số ítmanoeuvres
Hiện tại phân từ (-ing)manoeuvring
Quá khứ phân từmanoeuvred
Quá khứmanoeuvred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manoeuvre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

manoeuvre nghĩa là gì?

manoeuvre (danh từ, động từ) nghĩa là sự vận động, sự thao diễn, sự diễn tập, thao tác.

manoeuvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manoeuvre: giọng Anh (UK) /məˈnuːvə/, giọng Mỹ (US) /məˈnuːvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: GilbertoSilvaFan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu US: Rappo, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.