TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manometer

UK/məˈnɒmɪtə/ US/məˈnɑmɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

manometer nghĩa là cái đo áp, áp kế.

Nghĩa của manometer

Danh từ

  1. Cái đo áp, áp kế.

Dạng từ của manometer

Số nhiềumanometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

manometer nghĩa là gì?

manometer (danh từ) nghĩa là cái đo áp, áp kế.

manometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manometer: giọng Anh (UK) /məˈnɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑmɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.