manometer
UK/məˈnɒmɪtə/
US/məˈnɑmɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
manometer nghĩa là cái đo áp, áp kế.
Nghĩa của manometer
Danh từ
- Cái đo áp, áp kế.
Dạng từ của manometer
| Số nhiều | manometers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manometer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
manometer nghĩa là gì?
manometer (danh từ) nghĩa là cái đo áp, áp kế.
manometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manometer: giọng Anh (UK) /məˈnɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑmɪtɚ/.