TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmænə(ɹ)/ US/ˈmænəɹ/ giọng máy của trình duyệt

manor nghĩa là trang viên, thái ấp.

Nghĩa của manor

Danh từ

  1. Trang viên, thái ấp.

Dạng từ của manor

Số nhiềumanors

Họ từ của manor

Câu hỏi thường gặp

manor nghĩa là gì?

manor (danh từ) nghĩa là trang viên, thái ấp.

manor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manor: giọng Anh (UK) /ˈmænə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmænəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.