manorial
US giọng người thật
manorial nghĩa là trang viên, thái ấp.
Nghĩa của manorial
Tính từ
- Thuộc Trang viên, (thuộc) thái ấp.
Câu hỏi thường gặp
manorial nghĩa là gì?
manorial (tính từ) nghĩa là trang viên, thái ấp.
manorial nghĩa là trang viên, thái ấp.
manorial (tính từ) nghĩa là trang viên, thái ấp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.