TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manorial

US giọng người thật

manorial nghĩa là trang viên, thái ấp.

Nghĩa của manorial

Tính từ

  1. Thuộc Trang viên, (thuộc) thái ấp.

Câu hỏi thường gặp

manorial nghĩa là gì?

manorial (tính từ) nghĩa là trang viên, thái ấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.