TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manrope

US/ˈmæn.ˌroʊp/ giọng máy của trình duyệt

manrope nghĩa là dây bảo hiểm.

Nghĩa của manrope

Danh từ

  1. Dây bảo hiểm.

Dạng từ của manrope

Số nhiềumanropes

Câu hỏi thường gặp

manrope nghĩa là gì?

manrope (danh từ) nghĩa là dây bảo hiểm.

manrope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manrope: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌroʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.