TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manpower policy

giọng máy của trình duyệt

manpower policy nghĩa là Chính sách về nhân lực.

Nghĩa của manpower policy

Danh từ

  1. Kinh tế học Chính sách về nhân lực.

Câu hỏi thường gặp

manpower policy nghĩa là gì?

manpower policy (danh từ) nghĩa là Chính sách về nhân lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.