TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mansard

US/ˈmæn.ˌsɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

mansard nghĩa là Mái hai mảng ((thường) mansard roof).

Nghĩa của mansard

Danh từ

  1. Kiến trúc Mái hai mảng ((thường) mansard roof).

Dạng từ của mansard

Số nhiềumansards

Câu hỏi thường gặp

mansard nghĩa là gì?

mansard (danh từ) nghĩa là Mái hai mảng ((thường) mansard roof).

mansard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mansard: giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ˌsɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.