TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manse

UK/mæns/ US/mæns/ giọng máy của trình duyệt

manse nghĩa là nhà mục sư.

Nghĩa của manse

Danh từ

  1. Ê-cốt Nhà (của) mục sư.

Dạng từ của manse

Ngôi thứ ba số ítmanses
Hiện tại phân từ (-ing)mansing
Quá khứ phân từmansed
Quá khứmansed
Số nhiềumanses

Họ từ của manse

Câu hỏi thường gặp

manse nghĩa là gì?

manse (danh từ) nghĩa là nhà mục sư.

manse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manse: giọng Anh (UK) /mæns/, giọng Mỹ (US) /mæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.