manse
UK/mæns/
US/mæns/
giọng máy của trình duyệt
manse nghĩa là nhà mục sư.
Nghĩa của manse
Danh từ
- Ê-cốt Nhà (của) mục sư.
Dạng từ của manse
| Ngôi thứ ba số ít | manses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mansing |
| Quá khứ phân từ | mansed |
| Quá khứ | mansed |
| Số nhiều | manses |
Họ từ của manse
Câu hỏi thường gặp
manse nghĩa là gì?
manse (danh từ) nghĩa là nhà mục sư.
manse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manse: giọng Anh (UK) /mæns/, giọng Mỹ (US) /mæns/.