TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-manship

UK/ˈmænʃɪp/ US/ˈmænʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

-manship nghĩa là tài nghệ.

Nghĩa của -manship

Hậu tố

  1. Tài nghệ.

Câu hỏi thường gặp

-manship nghĩa là gì?

-manship (hậu tố) nghĩa là tài nghệ.

-manship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -manship: giọng Anh (UK) /ˈmænʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈmænʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.